Màng chống thấm Hdpe Solmax Malaysia

Mã sản phẩm:

Giá bán: Liên hệ

Quý khách hàng có nhu cầu, xin vui lòng liên hệ Hotline: 0934 433 000 hoặc (028) 22 437 888 – (028) 62 774 888 – (028) 62 678 344 để được tư vấn nhanh chóng.

Số lượng

- +

Thanh toán: Liên hệ

Mua Ngay (Giao tận nơi hoặc lấy tại cửa hàng)

CÔNG TY TNHH TM XNK TIẾN HUỆ là doanh nghiệp hàng đầu tại TP.HCM chuyên nhập khẩu màng chống thấm HDPE Solmax Malaysia chính hãng từ nhà sản xuất. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, độ bền cao và giá cả cạnh tranh. Quý khách hàng có nhu cầu, xin vui lòng liên hệ Hotline: 0934 433 000 hoặc (028) 22 437 888 – (028) 62 774 888 – (028) 62 678 344 để được tư vấn nhanh chóng.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE MALAYSIA SOLMAX 440 – 9000

  Chỉ tiêu/ Properties Phương pháp Test method Đơn vị / Unit SOLMAX 440 – 9000
1 Độ dầy Thickness ASTM D 5199 mm 1
2 Độ dầy Thickness ASTM D 5199 mm 0.9
3 Tỷ trọng Density ASTM D 1505 g/cm3 0.932
4 Chỉ số chảy – 190/2.16 (tối đa) ASTM D-1238 g/10phút 1
5 Hàm lượng Carbon black Carbon Black content ASTM D1603 % 2,0-3,0
6 Độ phân tán Carbon Black Carbon Black Dispersion ASTM D5596   Cat.1/Cat.2
7 Thời gian phản ứng oxy hóa Oxidative Induction Time ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm) min >100
8 Lực kéo đứt Strength at Break ASTM D 6693 kN/m 28
9 Lực chịu biến dạng Strength at Yield ASTM D 6693 kN/m 15
10 Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break G.L. 33 mm % 700
11 Độ giãn biến dạng Elongation at Yield G.L. 51 mm % 13
12 Kháng xé Tear Resistance ASTM D1004 N 130
13 Kháng xuyên thủng Puncture Resistance ASTM D4833 N 355
14 Độ ổn định kích thước ASTM D-1204 % + (-)2
15 Thời gian kháng nén hình V liên tục ASTM D 5397 hours 400
16 Hóa già qua nung – % duy trì sau 90 ngày ASTM D-5721    
17 HP OIT (trung bình) ASTM D-5885 % 80
18 Chiều dài cuộn Length GRI-GM-11 m 210
19 Chiều Rộng cuộn Width ASTM D-5885 m 8
20 Diện tích cuộn Area   m 1680
21 Số cuộn/ Cont 40 40′ Container   Cuộn 16
Zalo